Bản dịch của từ 佩章 trong tiếng Việt

佩章

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pèi

ㄆㄟˋpeithanh huyền

佩章 (Danh từ)

pèi zhāng
01

Huy hiệu, con dấu để đeo của quan chức thời xưa (nghĩa: con dấu/khuy hiệu mang trên người để phân biệt chức vụ)

1.指古代官员佩带的印章。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Huy chương đeo trước ngực (phần thưởng, huân chương); vật trang trí mang để biểu dương công trạng

2.佩带在胸前的奖章﹑勋章。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佩章

pèi

zhāng

Các từ liên quan

佩仰
佩伏
佩兰
佩刀
佩刻
章丹
章举
章书
章亥
章京
佩
Bính âm:
【pèi】【ㄆㄟˋ】【BỘI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,⿵,几,帀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép