Bản dịch của từ 佩笔 trong tiếng Việt
佩笔
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pèi | ㄆㄟˋ | p | ei | thanh huyền |
佩笔 (Động từ)
【pèi bǐ】
01
Bút lông đeo ở thắt lưng (bút trang trí/đeo dùng thời cổ), một loại bút lông gắn dây/khuyên để treo trên yếm, đai
1.古代一种佩挂在腰带上的毛笔。
Ví dụ
02
Đeo (bút lông); mang theo cây bút bên mình (thường nói về bút lông, ẩn nghĩa là mang theo tư tưởng sáng tác)
2.佩带毛笔。犹言怀笔。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佩笔
pèi
佩
bǐ
笔
Các từ liên quan
佩仰
佩伏
佩兰
佩刀
佩刻
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
- Bính âm:
- 【pèi】【ㄆㄟˋ】【BỘI】
- Các biến thể:
- 珮
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,⿵,几,帀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノフ一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
伂
沛
䟺
配
䡊
淠
㾦
媐
蓜
浿
馷
嶏
𠐁
𠑡
偯
偷
佣
㒄
僾
倫
仗
俩
𠏹
𠇺
玜
垈
劵
亝
轭
郔
杵
饱
玞
怓
厕
乷
佩服
钦佩
佩戴
敬佩
玉佩
佩奇
佩带
佩剑
佩饰
感佩
