Bản dịch của từ 佩迪人 trong tiếng Việt
佩迪人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pèi | ㄆㄟˋ | p | ei | thanh huyền |
佩迪人 (Danh từ)
【pèi dí rén】
01
Người Pedi (một tộc người Bantu ở miền nam châu Phi, chủ yếu ở Nam Phi; nói tiếng Pedi; truyền thống nông-nghiệp, tôn thờ tổ tiên và thiên nhiên)
南部非洲的民族之一。主要分布在南非,少数分布在津巴布韦、博茨瓦纳等国。约271万人(1985年)。讲佩迪语。多持传统信仰,崇拜自然力和祖先,部分信基督教新教。主要从事农牧业,不少人在厂矿做工。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佩迪人
pèi
佩
dí
迪
rén
人
Các từ liên quan
佩仰
佩伏
佩兰
佩刀
佩刻
迪古
迪吉
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【pèi】【ㄆㄟˋ】【BỘI】
- Các biến thể:
- 珮
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,⿵,几,帀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノフ一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
伂
沛
䟺
配
䡊
淠
㾦
媐
蓜
浿
馷
嶏
𠐁
𠑡
偯
偷
佣
㒄
僾
倫
仗
俩
𠏹
𠇺
玜
垈
劵
亝
轭
郔
杵
饱
玞
怓
厕
乷
佩服
钦佩
佩戴
敬佩
玉佩
佩奇
佩带
佩剑
佩饰
感佩
