Bản dịch của từ 佩香 trong tiếng Việt
佩香
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pèi | ㄆㄟˋ | p | ei | thanh huyền |
佩香 (Danh từ)
【pèi xiāng】
01
Miếng hương để đeo (hương cài trong đồ trang sức), thường làm bằng kim loại quý hoặc ngọc có khoét lỗ để xỏ dây
1.供佩用的香块。用金玉镶孔制成。
Ví dụ
02
Tên gọi hương thơm dùng trong cung đình thời Tống (một loại/loại gọi hương trong cung)
2.宋宣和年间宫中对香的一种称谓。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佩香
pèi
佩
xiāng
香
Các từ liên quan
佩仰
佩伏
佩兰
佩刀
佩刻
香丝
香严
香串
香乳
香云
- Bính âm:
- 【pèi】【ㄆㄟˋ】【BỘI】
- Các biến thể:
- 珮
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,⿵,几,帀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノフ一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
伂
沛
䟺
配
䡊
淠
㾦
媐
蓜
浿
馷
嶏
𠐁
𠑡
偯
偷
佣
㒄
僾
倫
仗
俩
𠏹
𠇺
玜
垈
劵
亝
轭
郔
杵
饱
玞
怓
厕
乷
佩服
钦佩
佩戴
敬佩
玉佩
佩奇
佩带
佩剑
佩饰
感佩
