Bản dịch của từ 佩鱼 trong tiếng Việt

佩鱼

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pèi

ㄆㄟˋpeithanh huyền

佩鱼 (Động từ)

pèi yú
01

Bao đựng hình con cá (đeo trên mình) dùng làm vật trang trí/biểu trưng phẩm cấp thời Đường; gọi là túi 佩帶之魚,thường dành cho quan phẩm từ ngũ phẩm trở lên

1.唐朝五品以上官员所佩带的鱼袋。其制:三品以上饰以金,五品以上饰以银。始于唐高宗永徽二年。宋并赐近臣,以别贵贱。

Ví dụ
02

Đeo túi đựng cá (đeo bên người để đựng cá) — 佩带鱼袋 (đeo/mang túi cá)

2.佩带鱼袋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佩鱼

pèi

Các từ liên quan

佩仰
佩伏
佩兰
佩刀
佩刻
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
佩
Bính âm:
【pèi】【ㄆㄟˋ】【BỘI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,⿵,几,帀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép