Bản dịch của từ 佯呆 trong tiếng Việt
佯呆
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáng | ㄧㄤˊ | y | ang | thanh sắc |
佯呆 (Động từ)
【yáng dāi】
01
Giả vờ ngớ ngẩn; làm ra vẻ dại dột (thường là mỉa mai, thực ra có thể thật sự ngớ ngẩn)
2.假装痴笨。多用作反语,实指真傻。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Giả bộ ngây người, giả vờ tỏ ra đờ đẫn/đần ra để che giấu hoặc应付 tình huống
1.谓假装麻木迟钝。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佯呆
yáng
佯
dāi
呆
Các từ liên quan
佯为
佯为不知
佯佯
佯动
佯北
呆似木鸡
呆傻
- Bính âm:
- 【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
- Các biến thể:
- 徉
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,羊
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶ノ一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
昜
輰
颺
婸
羊
䬗
蛘
详
㦹
陽
阳
烊
𠍅
偹
𠏶
𠊲
傦
𠍆
㒢
倘
俓
𠐼
𠍇
俵
刹
制
䧄
枬
炍
㞐
㚶
𠕙
侀
郎
䒬
矸
佯装
装佯
佯攻
佯言
佯狂
倘佯
打佯儿
