Bản dịch của từ 佳胜 trong tiếng Việt

佳胜

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiā

ㄐㄧㄚjiathanh ngang

佳胜 (Tính từ)

jiā shèng
01

Đẹp đẽ, ưu tú, xuất sắc

2.优美。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tình trạng tốt đẹp, an khang, thuận lợi; dùng để hỏi thăm, chúc tụng trong thư tín xưa.

3.旧时书札问候﹑祝颂用语。犹言安好;犹言顺适。宋苏轼《答苏伯固书》:“辱书,劳问愈厚,实增感概,兼审尊体佳胜。”鲁迅《书信集.致杨霁云》:“久疏问候,想动定一切佳胜。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Người có danh vọng, địa vị nổi bật trong xã hội.

1.指有名望地位的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佳胜

jiā

shèng

Các từ liên quan

佳丽
佳丽城
佳事
佳人
佳人已属沙咤利
胜不骄败不馁
胜义
胜事
胜人一筹
胜仗
佳
Bính âm:
【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIAI】
Hình thái radical:
⿰,亻,圭
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép