Bản dịch của từ 佳餚 trong tiếng Việt
佳餚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | j | ia | thanh ngang |
佳餚 (Danh từ)
【jiā yáo】
01
Món ăn ngon, đặc sản thơm ngon (Hán Việt: 佳 = gia, 餚 = ngao/diêu → 'món ngon')
亦作「佳肴」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Món ăn ngon; tiệc ngon (Hán-Việt: gia diêu/佳餚 → “gia diêu” hiếm dùng nhưng dễ liên tưởng tới 佳 = tốt, 餚 = món ăn)
美好的菜肴。。如:「佳肴当前,令人垂涎三尺。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佳餚
jiā
佳
yáo
餚
- Bính âm:
- 【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIAI】
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,圭
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴐
乫
浃
嘉
拁
家
豭
挾
㔖
夾
㹢
麚
僛
僗
伳
𠌱
傄
倠
侊
𠏻
𠉝
𠍛
𠑡
𠊯
屄
饰
泖
盂
郐
侙
枘
㳕
竻
府
㔬
昙
最佳
佳肴
佳人
佳节
绝佳
不佳
欠佳
佳作
佳偶
佳丽
