Bản dịch của từ 佽飞 trong tiếng Việt
佽飞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cì | ㄘˋ | c | i | thanh huyền |
佽飞 (Danh từ)
【cì fēi】
01
Anh hùng, dũng sĩ xưa thời Xuân Thu, đại diện cho người gan dạ, dũng cảm.
1.即佽非。春秋楚勇士。唐李白《观佽飞斩蛟龙图赞》:“佽飞斩长蛟﹐遗图画中见。”金元好问《观淅江涨》:“佽飞斗蛟鳄﹐燃犀出麟介。”后亦泛指勇士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chức quan võ trong triều Hán, chuyên quản lý việc bắn cung và các công việc liên quan đến võ nghệ.
2.汉武官名。少府属下左弋,自武帝太初元年改名为“佽飞”,掌弋射。《汉书.冯奉世传》:“今发三辅﹑河东﹑弘农越骑﹑迹射﹑佽飞﹑彀者﹑羽林孤儿及呼速絫﹑嗕种﹐方急遣。”后亦泛指武官。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佽飞
cì
佽
fēi
飞
Các từ liên quan
佽助
佽恤
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
