Bản dịch của từ 佾生 trong tiếng Việt

佾生

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

佾生 (Danh từ)

yì shēng
01

Người diễn múa nhạc trong dịp lễ chúc ở triều đình hoặc văn miếu thời xưa. § Cũng nói là dật vũ sinh 佾舞生.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 佾生

shēng

Các từ liên quan

佾舞
佾舞生
生一
生三
生上起下
生不逢场
佾
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DẬT】
Các biến thể:
𢔍, 䏌
Hình thái radical:
⿰,亻,䏌
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ丶丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép