Bản dịch của từ 使传 trong tiếng Việt

使传

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǐ

ㄕˇshithanh hỏi

使传 (Danh từ)

shǐ chuán
01

Một loại chiếu chỉ, sớ do sứ thần (使者) truyền đạt; tức là văn bản hoàng gia được người được phái đem tới nơi khác để tuyên đọc hoặc giao hành

指经使者传达的皇帝诏书。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 使传

shǐ

使

chuán

Các từ liên quan

使下
使不得
使不的
使不着
使主
传世
传世古
传业
传为佳话
使
Bính âm:
【shǐ】【ㄕˇ】【SỬ.SỨ】
Các biến thể:
駛, 𠉕, 𡥐, 𡷮
Hình thái radical:
⿰,亻,吏
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨フ一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép