Bản dịch của từ 使功不如使过 trong tiếng Việt

使功不如使过

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǐ

ㄕˇshithanh hỏi

使功不如使过 (Tính từ)

shǐ gōng bù rú shǐ guò
01

Dùng người phạm lỗi để họ lập công chuộc tội; dùng người sai để sửa sai

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 使功不如使过

shǐ

使

gōng

shǐ

Các từ liên quan

使下
使不得
使不的
使不着
使主
功不唐捐
功不补患
功业
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
使
Bính âm:
【shǐ】【ㄕˇ】【SỬ.SỨ】
Các biến thể:
駛, 𠉕, 𡥐, 𡷮
Hình thái radical:
⿰,亻,吏
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨フ一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép