Bản dịch của từ 使君 trong tiếng Việt
使君
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǐ | ㄕˇ | sh | i | thanh hỏi |
使君 (Danh từ)
【shǐ jūn】
01
Tiếng tôn xưng sứ giả phụng mệnh vua đi sứ các nơi. Tiếng tôn xưng quan lại; trưởng quan. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tào binh kí chí; khởi khả thúc thủ đãi tử! Mỗ nguyện trợ sứ quân phá chi 曹兵既至; 豈可束手待死! 某願助使君破之 (Đệ thập hồi) Quân Tào đã đến nơi; lẽ đâu ta lại bó tay chờ chết. Tôi xin giúp sứ quân phá giặc.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 使君
shǐ
使
jūn
君
Các từ liên quan
使下
使不得
使不的
使不着
使主
君上
君临
君主
君主专制
君主制
- Bính âm:
- 【shǐ】【ㄕˇ】【SỬ.SỨ】
- Các biến thể:
- 駛, 𠉕, 𡥐, 𡷮
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,吏
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨フ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駛
兘
宩
屎
驶
𠓡
㹬
㕜
始
𠂕
䶵
笶
傲
𠇖
俟
㐿
仪
仿
𠆿
佩
𠐡
𠍍
𠇤
傾
㡴
炗
绀
炉
祌
岻
肥
冼
柜
坺
侔
炐
即使
使用
促使
使劲
使得
致使
天使
驱使
大使
迫使
