Bản dịch của từ 使命 trong tiếng Việt
使命
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǐ | ㄕˇ | sh | i | thanh hỏi |
使命 (Danh từ)
【shǐ mìng】
01
Sứ mệnh; sứ mạng (chỉ trách nhiệm lớn lao hoặc trọng trách mà một người đảm nhận)
比喻所肩负的重大责任
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sứ mệnh (mệnh lệnh hoặc nhiệm vụ mà một sứ giả hoặc cá nhân nhận được và phải hoàn thành)
指使者所接受的命令
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 使命
shǐ
使
mìng
命
Các từ liên quan
使下
使不得
使不的
使不着
使主
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
- Bính âm:
- 【shǐ】【ㄕˇ】【SỬ.SỨ】
- Các biến thể:
- 駛, 𠉕, 𡥐, 𡷮
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,吏
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨フ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駛
兘
宩
屎
驶
𠓡
㹬
㕜
始
𠂕
䶵
笶
傲
𠇖
俟
㐿
仪
仿
𠆿
佩
𠐡
𠍍
𠇤
傾
㡴
炗
绀
炉
祌
岻
肥
冼
柜
坺
侔
炐
即使
使用
促使
使劲
使得
致使
天使
驱使
大使
迫使
