Bản dịch của từ 使指 trong tiếng Việt

使指

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǐ

ㄕˇshithanh hỏi

使指 (Danh từ)

shí zhǐ
01

Dùng ngón tay; (bóng) sai khiến, điều khiển như ngón tay điều khiển cơ thể (ví von quyền lực, chỉ huy)

1.使用手指。比喻天子﹑朝廷的指挥调度。语出汉贾谊《治安策》:“令海内之势,如身之使臂,臂之使指,莫不制从。”

Ví dụ
02

Ý chỉ, mệnh lệnh (của thiên tử, triều đình) — tức là chỉ thị ý muốn của vua/cơ quan cai trị

2.谓天子﹑朝廷的意旨命令。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 使指

shǐ

使

zhǐ

Các từ liên quan

使下
使不得
使不的
使不着
使主
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
使
Bính âm:
【shǐ】【ㄕˇ】【SỬ.SỨ】
Các biến thể:
駛, 𠉕, 𡥐, 𡷮
Hình thái radical:
⿰,亻,吏
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨フ一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép