Bản dịch của từ 使民以时 trong tiếng Việt
使民以时
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǐ | ㄕˇ | sh | i | thanh hỏi |
使民以时 (Cụm từ)
【shǐ mín yǐ shí】
01
按农时使用劳动力:统治者应根据农事时间安排徭役或用民,不在农忙时征发,避免妨碍农业生产(可记作“使民依时/按时劳作”)。
时:农时。执政者要按照农时使用民力。指在农闲时使用民力,避免影响农业生产。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 使民以时
shǐ
使
mín
民
yǐ
以
shí
时
Các từ liên quan
使下
使不得
使不的
使不着
使主
民丁
民下
民不堪命
以一儆百
以一奉百
以一当十
时上
时不再来
- Bính âm:
- 【shǐ】【ㄕˇ】【SỬ.SỨ】
- Các biến thể:
- 駛, 𠉕, 𡥐, 𡷮
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,吏
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨フ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駛
兘
宩
屎
驶
𠓡
㹬
㕜
始
𠂕
䶵
笶
傲
𠇖
俟
㐿
仪
仿
𠆿
佩
𠐡
𠍍
𠇤
傾
㡴
炗
绀
炉
祌
岻
肥
冼
柜
坺
侔
炐
即使
使用
促使
使劲
使得
致使
天使
驱使
大使
迫使
