Bản dịch của từ 使气 trong tiếng Việt

使气

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǐ

ㄕˇshithanh hỏi

使气 (Động từ)

shǐ qì
01

Thể hiện, bộc lộ tài năng, chí khí hoặc cảm xúc; lấy thơ văn, lời nói để biểu đạt khí phách (ví dụ: “使气以命诗” là để抒发志气 bằng thơ)

抒发才情、志气。。南朝梁.刘勰.文心雕龙.才略:「嵇康师心以遣论,阮籍使气以命诗。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động theo ý thích, cư xử theo tính tình, để cảm xúc/ý khí chi phối (một cách cố chấp hoặc任性)

意气用事,任性而为。。南史.卷十五.刘穆之传:「瑀性使气尚人,后为御史中丞,甚得志。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 使气

shǐ

使

使
Bính âm:
【shǐ】【ㄕˇ】【SỬ.SỨ】
Các biến thể:
駛, 𠉕, 𡥐, 𡷮
Hình thái radical:
⿰,亻,吏
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨フ一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép