Bản dịch của từ 使犬 trong tiếng Việt
使犬
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǐ | ㄕˇ | sh | i | thanh hỏi |
使犬 (Danh từ)
【shí quǎn】
01
Tên gọi bộ lạc người Hắc斤(今赫哲族)thời Thanh sống dọc ven biển và sông băng vùng Đông Bắc (沿混同江至黑龙江口及库页岛), nghề cá và săn thú; tên bộ tộc truyền thống (người dùng chó kéo xe trượt băng nên gọi).
清代对沿混同江,西起今依兰县东北,东达黑龙江口海岸及库页岛所居黑斤(今赫哲族)等使犬部落的称呼。各部从事渔猎。冬日乘坐冰橇,用犬驾拽,因称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 使犬
shǐ
使
quǎn
犬
Các từ liên quan
使下
使不得
使不的
使不着
使主
犬不夜吠
犬书
犬人
犬儒
犬儿
- Bính âm:
- 【shǐ】【ㄕˇ】【SỬ.SỨ】
- Các biến thể:
- 駛, 𠉕, 𡥐, 𡷮
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,吏
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨フ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駛
兘
宩
屎
驶
𠓡
㹬
㕜
始
𠂕
䶵
笶
傲
𠇖
俟
㐿
仪
仿
𠆿
佩
𠐡
𠍍
𠇤
傾
㡴
炗
绀
炉
祌
岻
肥
冼
柜
坺
侔
炐
即使
使用
促使
使劲
使得
致使
天使
驱使
大使
迫使
