Bản dịch của từ 使用面积 trong tiếng Việt
使用面积
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǐ | ㄕˇ | sh | i | thanh hỏi |
使用面积 (Danh từ)
【shǐ yòng miàn jī】
01
Diện tích sử dụng của các tầng trong tòa nhà, bao gồm không gian dùng cho sản xuất hoặc sinh hoạt.
建筑物各层平面中直接为生产或生活使用的净面积的总和。在居住建筑中的使用面积称为“居住面积”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 使用面积
shǐ
使
yòng
用
miàn
面
jī
积
Các từ liên quan
使下
使不得
使不的
使不着
使主
用一当十
用世
用之不竭
用之则行,舍之则藏
用九
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
积不相能
积世
- Bính âm:
- 【shǐ】【ㄕˇ】【SỬ.SỨ】
- Các biến thể:
- 駛, 𠉕, 𡥐, 𡷮
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,吏
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨フ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駛
兘
宩
屎
驶
𠓡
㹬
㕜
始
𠂕
䶵
笶
傲
𠇖
俟
㐿
仪
仿
𠆿
佩
𠐡
𠍍
𠇤
傾
㡴
炗
绀
炉
祌
岻
肥
冼
柜
坺
侔
炐
即使
使用
促使
使劲
使得
致使
天使
驱使
大使
迫使
