Bản dịch của từ 使符 trong tiếng Việt

使符

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǐ

ㄕˇshithanh hỏi

使符 (Danh từ)

shǐ fú
01

Tín vật do thiên tử (hoặc sứ giả hoàng gia) giao; phù chỉ dùng để nhận diện và ủy quyền (Hán-Việt: sứ phù/使符)

天子使者所持的符信。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 使符

shǐ

使

Các từ liên quan

使下
使不得
使不的
使不着
使主
符书
符任
符伍
符会
符传
使
Bính âm:
【shǐ】【ㄕˇ】【SỬ.SỨ】
Các biến thể:
駛, 𠉕, 𡥐, 𡷮
Hình thái radical:
⿰,亻,吏
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨フ一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép