Bản dịch của từ 使蚊负山 trong tiếng Việt

使蚊负山

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǐ

ㄕˇshithanh hỏi

使蚊负山 (Thành ngữ)

shǐ wén fù shān
01

Sai muỗi đội núi. Ý nói dùng khả năng không thích hợp với nhiệm vụ. ◇Trang Tử 莊子: Kì ư trị thiên hạ dã; do thiệp hải tạc hà; nhi sử văn phụ sơn dã 其於治天下也; 猶涉海鑿河; 而使蚊負山也 (Ứng đế vương 應帝王) Làm như thế mà trị thiên hạ; cũng như lội bể đào sông mà sai muỗi cõng núi.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 使蚊负山

shǐ

使

wén

shān

使
Bính âm:
【shǐ】【ㄕˇ】【SỬ.SỨ】
Các biến thể:
駛, 𠉕, 𡥐, 𡷮
Hình thái radical:
⿰,亻,吏
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨フ一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép