Bản dịch của từ 使车 trong tiếng Việt

使车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǐ

ㄕˇshithanh hỏi

使车 (Danh từ)

shǐ chē
01

Một loại xe dùng trong săn bắn (khi tổ chức đi săn thì dùng để đuổi và bắt thú trên đồng ruộng); tên nghề/ chức trách làm việc liên quan tới điều khiển/ quản lý xe săn. (Hán-Việt: sử xa)

狩猎时驱赶禽兽以就田猎范围之车。因职在使役,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 使车

shǐ

使

chē

Các từ liên quan

使下
使不得
使不的
使不着
使主
车两
车主
使
Bính âm:
【shǐ】【ㄕˇ】【SỬ.SỨ】
Các biến thể:
駛, 𠉕, 𡥐, 𡷮
Hình thái radical:
⿰,亻,吏
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨フ一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép