Bản dịch của từ 使鬼钱 trong tiếng Việt
使鬼钱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǐ | ㄕˇ | sh | i | thanh hỏi |
使鬼钱 (Danh từ)
【shǐ guǐ qián】
01
Tiền bạc (dùng để sai khiến hoặc mua chuộc thần linh, ám chỉ tiền có quyền lực, làm điều trái phải), thường mang sắc thái miệt thị như “tiền bẩn/tiền mua chuộc”
《太平御览》卷八三六引三国魏杜恕《体论》:“可以使鬼者,钱也。”《晋书.隐逸传.鲁褒》:“谚曰:‘钱无耳,可使鬼。’”本言钱能驱使鬼神,营私枉法,无往不可。后因蔑称钱财为“使鬼钱”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 使鬼钱
shǐ
使
guǐ
鬼
qián
钱
Các từ liên quan
使下
使不得
使不的
使不着
使主
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
钱丬鱼
钱串
钱串子
- Bính âm:
- 【shǐ】【ㄕˇ】【SỬ.SỨ】
- Các biến thể:
- 駛, 𠉕, 𡥐, 𡷮
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,吏
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨フ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駛
兘
宩
屎
驶
𠓡
㹬
㕜
始
𠂕
䶵
笶
傲
𠇖
俟
㐿
仪
仿
𠆿
佩
𠐡
𠍍
𠇤
傾
㡴
炗
绀
炉
祌
岻
肥
冼
柜
坺
侔
炐
即使
使用
促使
使劲
使得
致使
天使
驱使
大使
迫使
