Bản dịch của từ 侈弇 trong tiếng Việt

侈弇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǐ

ㄔˇchithanh hỏi

侈弇 (Danh từ)

chǐ yān
01

Chỉ kích thước, độ lớn/độ nhỏ (thường nói về miệng nồi, khuôn, hoặc kích thước nói chung); Hán-Việt: 'xỉ yển' như ghi trong cổ văn

本指钟口的大小。周礼.冬官考工记.凫氏:「薄厚之所震动,清浊之所由出,侈弇之所由兴。」后引申为大小、多少。管子.轻重甲:「与之定其券契之齿,釜鏂之数,不得为侈弇焉。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 侈弇

chǐ

yǎn

侈
Bính âm:
【chǐ】【ㄔˇ】【XỈ】
Các biến thể:
哆, 奓, 𠈎, 𣆚, 𣍓, 伳
Hình thái radical:
⿰,亻,多
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép