Bản dịch của từ 侈离 trong tiếng Việt

侈离

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǐ

ㄔˇchithanh hỏi

侈离 (Tính từ)

chǐ lí
01

Phóng túng, xa rời phép tắc; phản bội, bỏ rơi (bất tuân quy phạm)

恣肆乖离。《荀子.王霸》:'四方之国,有侈离之德则必灭。'杨注:'侈,奢侈;离,乖离。皆谓不遵法度。'一说,侈亦离也,为''之借字。侈离,犹言叛离。参阅清王念孙《读书杂志.荀子四》梁启雄《荀子简释.王霸》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 侈离

chǐ

侈
Bính âm:
【chǐ】【ㄔˇ】【XỈ】
Các biến thể:
哆, 奓, 𠈎, 𣆚, 𣍓, 伳
Hình thái radical:
⿰,亻,多
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép