Bản dịch của từ 侈言 trong tiếng Việt
侈言
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chǐ | ㄔˇ | ch | i | thanh hỏi |
侈言 (Danh từ)
【chǐ yán】
01
夸口。。如:「他整日胡作非为,还敢侈言仁义道德。」
Ví dụ
02
Lời nói phóng đại; khoe khoang sai sự thật hoặc tuyên bố phóng đại (có thể có nghĩa là khoe khoang hoặc khoe khoang)
夸大的言辞。。文选.左思.三都赋序:「侈言无验,虽丽非经。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 侈言
chǐ
侈
yán
言
- Bính âm:
- 【chǐ】【ㄔˇ】【XỈ】
- Các biến thể:
- 哆, 奓, 𠈎, 𣆚, 𣍓, 伳
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,多
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノフ丶ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
伬
㢋
䰩
㶴
袳
𠔒
扡
䜵
㳏
鉹
齿
豉
侲
𠎋
𠍬
𠋕
𠎖
𠍕
𠉋
𠊤
份
佧
俚
𠊽
官
佫
囼
旺
斦
弆
诩
瓭
妹
坸
询
拈
奢侈
侈谈
侈靡
侈糜
饶侈
侈论
奢侈品
奢侈税
侈奢品
穷奢极侈
