Bản dịch của từ 例授 trong tiếng Việt

例授

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

例授 (Danh từ)

lì shòu
01

Theo lệ cấp phong (việc phong, tặng hàm theo quy định: phong cho người còn sống là 例授; phong cho người đã mất gọi là例赠),một chế độ phong tước theo định trong chế độ nhà Thanh

循例授官。清制封典,朝廷按照定例授予官爵:授给本身者为例授;因推恩而授给本人曾祖父母﹑祖父母﹑父母及妻之存者为例封,其殁者为例赠。参阅《清会典.吏部.验封清吏司》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 例授

shòu

Các từ liên quan

例举
例会
例侪
例假
例儿扯儿
授与
授业
授业解惑
授予
授人以柄
例
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỆ】
Các biến thể:
列, 𠊖, 𣖊, 迾, 例
Hình thái radical:
⿰,亻,列
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一ノフ丶丨丨
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép