Bản dịch của từ 例生 trong tiếng Việt

例生

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

例生 (Danh từ)

lì shēng
01

科举中一种特殊的生员名目清代康熙时因筹饷可用捐纳取得的生员资格称为例生饷生」,后来停止有点像用钱买到的学籍/举人资格历史名词)。

科举制度中生员名目之一。清康熙时,因筹饷而特许由捐纳取得府﹑州﹑县学的生员资格。此种生员称为例生或饷生,不久停止。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 例生

shēng

Các từ liên quan

例举
例会
例侪
例假
例儿扯儿
生一
生三
生上起下
生不逢场
例
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỆ】
Các biến thể:
列, 𠊖, 𣖊, 迾, 例
Hình thái radical:
⿰,亻,列
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一ノフ丶丨丨
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép