Bản dịch của từ 侍中貂 trong tiếng Việt

侍中貂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

侍中貂 (Danh từ)

shì zhōng diāo
01

Danh từ cổ: chỉ lễ vật quý hoặc vật thưởng trong triều (nguyên nghĩa: mũ quan có đuôi chồn, chỉ phẩm trật và lễ vật quý của triều đình).

唐门下省有侍中二人,正二品,其官帽以貂尾为饰。因借指朝廷珍贵的赏赐。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 侍中貂

shì

zhōng

diāo

Các từ liên quan

侍丁
侍中
侍临
侍书
侍亲
中丁
中上
中下
中不溜
中专
貂不足狗尾续
侍
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
Hình thái radical:
⿰,亻,寺
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨一一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép