Bản dịch của từ 侍书 trong tiếng Việt

侍书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

侍书 (Danh từ)

shì shū
01

Tên chức quan: người hầu cận nhà vua, chuyên quản lý văn thư (một chức quan thuộc Hàn Lâm viện thời Tống, Minh).

官名。侍奉帝王﹑掌管文书的官员。宋明为翰林院属官。参阅《明史.职官志二》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 侍书

shì

shū

Các từ liên quan

侍丁
侍中
侍中貂
侍临
侍亲
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
侍
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
Hình thái radical:
⿰,亻,寺
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨一一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép