Bản dịch của từ 侍人 trong tiếng Việt

侍人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

侍人 (Danh từ)

shì rén
01

Ái tử, thái giám hoặc cung nhân thân cận hầu hạ vua (người làm gần bên vua để hầu hạ)

1.君王的近侍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người hầu, tùy thân phục vụ; về sau thường chỉ nữ tỳ (nô bộc đi kèm bên người)

2.随身的奴仆。后多指女侍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 侍人

shì

rén

Các từ liên quan

侍丁
侍中
侍中貂
侍临
侍书
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
侍
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
Hình thái radical:
⿰,亻,寺
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨一一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép