Bản dịch của từ 侍史 trong tiếng Việt

侍史

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

侍史 (Danh từ)

shì shǐ
01

侍史: () 被没入官府为奴者家属中年少且较有才智的女子被作为随侍记录或服侍的女子可理解为古代随侍的女仆/侍从女

1.亦作“侍使”。古代没入官府为奴的罪犯家属中,以年少较有才智的女子为侍史。

Ví dụ
02

Thời xưa: người hầu cận, phụ trách văn thư, tiếp nhận và soạn các sổ sách, mục lục (nhân viên hành chánh, thư ký triều đình).

2.古时侍奉左右﹑掌管文书的人员。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 侍史

shì

shǐ

Các từ liên quan

侍丁
侍中
侍中貂
侍临
侍书
史不絶书
史乘
史书
侍
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
Hình thái radical:
⿰,亻,寺
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨一一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép