Bản dịch của từ 侍子 trong tiếng Việt
侍子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
侍子 (Danh từ)
【shì zǐ】
01
Con triều chủng (con vua chư hầu) được cử sang triều đình nhà vua để hầu hạ và học tập — giống như 'tử tước' thời phong kiến; Hán Việt: thị tử
1.古代属国之王或诸侯遣子入朝陪侍天子,学习文化,所遣之子称侍子。
Ví dụ
02
Con trai có thể hiếu dưỡng, có thể chăm sóc, phụng dưỡng cha mẹ (đứa con đủ khả năng để nuôi dưỡng, phục vụ song thân)
2.可以侍奉双亲的儿子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 侍子
shì
侍
zi
子
Các từ liên quan
侍丁
侍中
侍中貂
侍临
侍书
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,寺
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨一一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
忯
贳
释
世
峙
礻
视
䜴
恃
笹
㱁
奭
𠉮
𠉥
𠊻
僱
僠
侐
儒
僵
𠌁
傈
傶
𠇒
钍
㛁
泌
苮
毑
玥
怴
果
呞
苲
姇
㤘
侍寝
侍候
侍奉
侍卫
侍女
侍者
侍从
侍郎
侍妾
内侍
