Bản dịch của từ 侍御 trong tiếng Việt

侍御

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

侍御 (Danh từ)

shì yù
01

Shiyu: Đề cập đến nữ sử gia hoặc phi tần phục vụ hoàng đế và chờ đợi trong cung điện (danh hiệu cung nữ cổ xưa)

3.指帝王的侍姬。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người hầu lái xe/điều khiển xe cho người quyền quý (hầu cận giữ chức lái xe cho bề trên)

5.为尊者御车。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chỉ loại gạo cực kỳ tinh tuyển, chuyên dùng để dâng lên vua chúa (gạo ăn hoàng cung, gạo tiến phẩm)

7.指专供帝王食用的极精细的米粮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

侍奉君主或高官的侍從侍衛;(古代宮廷中侍奉君王的人員含職務名)。(Hán‑Việt: thị ngự) —— nhớ: 「」là hầu hạ, 「」liên quan đến vua/điều khiển.

1.侍奉(君王)。

Ví dụ
05

Quan chức triều đình thời Đường: chỉ các quan '侍御史' (thị ngự sử), tức quan giữ chức giám sát, đứng trong hàng viện hình thức như殿中侍御史监察御史; về sau là tên gọi hành chính lịch sử.

6.唐代称殿中侍御史﹑监察御史为侍御。后世因沿袭此称。唐李白有《赠韦侍御黄裳》诗。王琦注引《因话录》:“御史台三院,一曰台院,其僚曰侍御史,众呼为端公;二曰殿院,其僚曰殿中侍御史,众呼为侍御;三曰察院,其僚曰监察御史,众呼亦曰侍御。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Hầu hạ, phục vụ nhà vua; người hầu cận trong triều (hầu thần)

2.侍奉君王的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Tổng quát chỉ những nữ tỳ, nô tỳ; người hầu gái (thường là xưa)

4.泛指婢妾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 侍御

shì

Các từ liên quan

侍丁
侍中
侍中貂
侍临
侍书
御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
侍
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
Hình thái radical:
⿰,亻,寺
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨一一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép