Bản dịch của từ 侍教生 trong tiếng Việt

侍教生

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

侍教生 (Danh từ)

shì jiào shēng
01

Tự xưng của viên quan chức thời Minh (triều đình gọi mình khi đối với tuần phủ) hoặc chung cho các quan công khanh đối với cử nhân, thường thấy trong văn thư, danh (thư tín trang trọng) — nghĩa lịch sử, trang trọng

明代后期御史对巡抚的自称。亦泛用为公卿对缙绅的自称。多用于名帖或其他书面文字中。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 侍教生

shì

jiào

shēng

Các từ liên quan

侍丁
侍中
侍中貂
侍临
侍书
教主
教义
教乘
教习
生一
生三
生上起下
生不逢场
侍
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
Hình thái radical:
⿰,亻,寺
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨一一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép