Bản dịch của từ 侍游 trong tiếng Việt

侍游

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

侍游 (Động từ)

shì yóu
01

Hầu hạ, đi theo hộ tống vua khi vua đi dạo hoặc du ngoạn (thường chỉ người theo hầu trong đoàn tháp tùng hoàng đế)

陪从帝王出游。南朝宋颜延之有《车驾幸京口侍游蒜山作》﹑《车驾幸京口三月三日侍游曲阿后湖作》诗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 侍游

shì

yóu

Các từ liên quan

侍丁
侍中
侍中貂
侍临
侍书
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
侍
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
Hình thái radical:
⿰,亻,寺
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨一一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép