Bản dịch của từ 侍直 trong tiếng Việt
侍直
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
侍直 (Danh từ)
【shì zhí】
01
1. (làm) trực trong cung, canh gác hoặc phục vụ theo lệnh trong nội điện (cả hành động và chức vụ), thường là canh đêm hoặc trực theo phiên.
1.在宫廷内伺候听命或宿夜值班。
Ví dụ
02
Giữ chức vụ trong cung và hầu việc trong triều (một thuật ngữ cổ của Trung Quốc). Có thể hiểu là quan chức hay hành vi khi thi hành công vụ hoặc phục vụ trong cung.
2.犹言在宫廷内做官任职。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
(Cổ) Người đang thi hành công vụ; người trực ban (tương tự như người trực ban đêm hoặc trực ban)
3.旧指官署中当班值勤人员。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 侍直
shì
侍
zhí
直
Các từ liên quan
侍丁
侍中
侍中貂
侍临
侍书
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,寺
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨一一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
忯
贳
释
世
峙
礻
视
䜴
恃
笹
㱁
奭
𠉮
𠉥
𠊻
僱
僠
侐
儒
僵
𠌁
傈
傶
𠇒
钍
㛁
泌
苮
毑
玥
怴
果
呞
苲
姇
㤘
侍寝
侍候
侍奉
侍卫
侍女
侍者
侍从
侍郎
侍妾
内侍
