Bản dịch của từ 侍祠官 trong tiếng Việt

侍祠官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

侍祠官 (Danh từ)

shì cí guān
01

Quan coi nom miếu thờ (thời Tống): chức được giao trông nom, lễ bái tại các cung điện/miếu Đạo giáo nhưng không có chức vụ hành chính thực quyền; là chức 'ân điển' nhận lương nhưng chỉ mang danh để tế tự.

奉祠之官。宋制,大臣罢职,令管理道教宫观,以示优礼,无职事,但借名食俸,谓之“奉祠”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 侍祠官

shì

guān

Các từ liên quan

侍丁
侍中
侍中貂
侍临
侍书
祠主
祠事
祠享
祠位
祠兵
侍
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
Hình thái radical:
⿰,亻,寺
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨一一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép