Bản dịch của từ 侑食 trong tiếng Việt
侑食
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
侑食 (Danh từ)
【yòu shí】
01
Mời ăn, cố ý mời người lớn tuổi/quan trọng ăn uống; phục vụ để người trên dùng cơm (Hán–Việt: 侑食 → 'ủy thực'—mời ăn)
1.劝食,侍奉尊长进食。
Ví dụ
02
Dâng kèm đồ ăn, rót rượu giúp tăng thêm phần lễ vật cho tổ tiên trong nghi tế (tức là phụ trợ cho việc cúng tế để người đã khuất thưởng thức thêm)
2.指祭祀中为先人助歆享酒食之兴。
Ví dụ
03
Dâng cúng phụ lễ (phần lễ phụ, phụ tế trong việc tế tự); phụ祭、附祀
3.侑祠。附祭。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 侑食
yòu
侑
shí
食
Các từ liên quan
侑享
侑坐
侑宴
侑尊
侑巵
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
