Bản dịch của từ 侖 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lún

ㄌㄨㄣˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

lún
01

Luân lý, trật tự sắp xếp hợp lý (như vòng luân hồi của đạo đức và trật tự xã hội)

伦理;次序。后作“倫”。《説文•亼部》:“侖,思也。”《正字通•人部》:“侖,叙也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

侖
Bính âm:
【lún】【ㄌㄨㄣˊ】【LUÂN】
Các biến thể:
仑, 𠉙, 𠌈, 𠎚, 倫, 崙, 論
Hình thái radical:
⿱,亼,𠕁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép