Bản dịch của từ 侗族大歌 trong tiếng Việt

侗族大歌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tǒng

ㄊㄨㄥˇtongthanh hỏi

Tóng

ㄊㄨㄥˊtongthanh sắc

Dòng

ㄉㄨㄥˋdongthanh huyền

侗族大歌 (Danh từ)

dòng zú dà gē
01

Một loại dân ca đặc trưng của dân tộc Động, thường hát nhiều giọng, hòa ca, mang đậm nét văn hóa truyền thống trong dịp lễ hội hoặc tiếp khách.

侗族民歌的一种。侗语称“嘠老”或“嘠玛”,多在节日或招待宾客时演唱。有齐唱和多声部合唱两种形式。演唱时,一领众和。起头带有朗诵或戏剧性咏叹风格,中间乐句随歌词的吟诵进行,曲调悠扬婉转,具有独特的民族风格。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 侗族大歌

dòng

Các từ liên quan

侗侗
侗剧
侗戏
侗族
侗长
族世
族举
族云
族产
族亲
大一统
大万
大丈夫
歌乐
歌于斯哭于斯
歌仔戏
侗
Bính âm:
【tǒng】【ㄊㄨㄥˇ】【THỐNG】
Các biến thể:
㣚, 狪
Hình thái radical:
⿰,亻,同
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép