Bản dịch của từ 侚 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xùn

ㄒㄩㄣˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

xùn
01

Nhanh như gió, tức thì, chẳng chậm trễ (nhớ câu 'xùn xèo' như tiếng gió thổi nhanh)

疾速。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ngày xưa còn nghĩa là chết vì mục đích nào đó (như 'tuẫn tiết' - chết vì nghĩa)

古通“殉”,为某种目的而死。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Giống chữ 'xùn' (), nghĩa là làm theo, tuân theo (nhớ câu 'tuân lệnh')

同“徇”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

侚
Bính âm:
【xùn】【ㄒㄩㄣˋ】【TUẪN】
Các biến thể:
𠋹, 𢔐, 𢕊
Hình thái radical:
⿰,亻,旬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丿丨丿乚丨乚一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép