Bản dịch của từ 依人作嫁 trong tiếng Việt
依人作嫁
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yī | ㄧ | y | i | thanh ngang |
依人作嫁 (Thành ngữ)
【yī rén zuò jià】
01
Chỉ người hoặc việc vất vả, chịu khổ nhọc nhưng kết quả lại là phục vụ, làm lợi cho người khác; làm công cho người khác mà bản thân không được lợi — giống như người nghèo may áo cưới cho nhà giàu.
原意是说穷苦人家的女儿没有钱置备嫁衣,却每年辛辛苦苦地用金线刺乡,给别人做嫁衣。比喻空为别人辛苦。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 依人作嫁
yī
依
rén
人
zuò
作
jià
嫁
Các từ liên quan
依丽
依乌
依乘
依于
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
作一
作下
作不准
作业
作业本
嫁主
嫁人
嫁出去的女,泼出去的水
嫁出门的女,泼出门的水
嫁取
- Bính âm:
- 【yī】【ㄧ】【Y】
- Các biến thể:
- 𧛀
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,衣
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
洢
畩
鷖
㥋
黟
銥
𠁼
医
檹
稦
禕
㐆
𠋥
儅
𠍥
伫
𠉉
𠋴
㑲
侇
㑬
𠏙
位
俫
玧
承
㠾
饲
岸
協
𠖄
苭
抺
驻
叁
沴
依然
依赖
依靠
依据
依旧
依次
依照
依附
依托
依法
