Bản dịch của từ 依仁 trong tiếng Việt

依仁

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yithanh ngang

依仁 (Động từ)

yī rén
01

Dựa theo đức nhân. ◇Luận Ngữ 論語: Tử viết: Chí ư đạo; cứ ư đức; y ư nhân; du ư nghệ 志於道; 據於德; 依於仁; 游於藝 (Thuật nhi) Khổng Tử nói: Để tâm chí vào đạo; giữ gìn đức hạnh; nương theo điều nhân; vui với lục nghệ (lễ; nhạc; xạ; ngự; thư; số).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 依仁

rén

Các từ liên quan

依丽
依乌
依乘
依于
仁丹
仁丹胡
仁丹胡须
仁义
依
Bính âm:
【yī】【ㄧ】【Y】
Các biến thể:
𧛀
Hình thái radical:
⿰,亻,衣
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép