Bản dịch của từ 依斟流彘 trong tiếng Việt
依斟流彘
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yī | ㄧ | y | i | thanh ngang |
依斟流彘 (Thành ngữ)
【yī zhēn liú zhì】
01
Từ chuyện sử: đế vương mất đức bị buộc lưu vong; chỉ người cầm quyền vì mất đức hoặc bị oán dân mà bị khiển trục, lưu đầy
《史记.夏本纪》“帝相崩,子帝少康立”张守节正义引《帝王纪》曰:“帝相徙于商丘,依同姓诸侯斟寻。羿恃其善射……使奡帅师灭斟灌﹑斟寻,杀夏帝相。”《国语.周语上》:“厉王虐,国人谤王。邵公告曰:‘民不堪命矣!’王怒,得卫巫,使监谤者,以告,则杀之。国人莫敢言,道路以目……三年,乃流王于彘。”后以“依斟流彘”谓帝王因失德而被迫流亡。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 依斟流彘
yī
依
zhēn
斟
liú
流
zhì
彘
Các từ liên quan
依丽
依乌
依乘
依于
斟剂
斟勺
斟寻
斟忱
斟愖
流丐
流丸
流丽
流习
彘卢
彘牢
彘肩斗酒
彘豪
- Bính âm:
- 【yī】【ㄧ】【Y】
- Các biến thể:
- 𧛀
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,衣
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
洢
畩
鷖
㥋
黟
銥
𠁼
医
檹
稦
禕
㐆
𠋥
儅
𠍥
伫
𠉉
𠋴
㑲
侇
㑬
𠏙
位
俫
玧
承
㠾
饲
岸
協
𠖄
苭
抺
驻
叁
沴
依然
依赖
依靠
依据
依旧
依次
依照
依附
依托
依法
