Bản dịch của từ 依风 trong tiếng Việt
依风
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yī | ㄧ | y | i | thanh ngang |
依风 (Tính từ)
【yī fēng】
01
Gắn bó với quê hương; nỗi nhớ quê hương, cội nguồn (chủ yếu dùng trong văn viết hoặc tiếng Hán cổ)
《文选。古诗<行行重行行>》:“胡马依北风,越鸟巢南枝。”李善注:“《韩诗外传》曰:‘诗曰:代马依北风,飞鸟栖故巢。’皆不忘本之谓。”后因以“依风”谓依恋故乡本土。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 依风
yī
依
fēng
风
Các từ liên quan
依丽
依乌
依乘
依于
风世
风丝
风丝不透
- Bính âm:
- 【yī】【ㄧ】【Y】
- Các biến thể:
- 𧛀
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,衣
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
洢
畩
鷖
㥋
黟
銥
𠁼
医
檹
稦
禕
㐆
𠋥
儅
𠍥
伫
𠉉
𠋴
㑲
侇
㑬
𠏙
位
俫
玧
承
㠾
饲
岸
協
𠖄
苭
抺
驻
叁
沴
依然
依赖
依靠
依据
依旧
依次
依照
依附
依托
依法
