Bản dịch của từ 侠毂 trong tiếng Việt
侠毂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiá | ㄒㄧㄚˊ | x | ia | thanh sắc |
侠毂 (Danh từ)
【xiá gū】
01
Một phép ẩn dụ cho những người đi theo xung quanh; người phục vụ và người đi theo (thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ)
2.比喻追随在左右。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đội vệ sĩ đi theo hai bên xe, làm nhiệm vụ hộ tống, bảo vệ; cũng chỉ đội lính hộ tống vũ trang
1.指跟随在车子两侧担任护卫。亦指担任这种护卫的武装卫队。侠,通“夹”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 侠毂
xiá
侠
gǔ
毂
Các từ liên quan
侠义
侠介
侠侍
侠儒
侠刺
毂下
毂交蹄劘
毂兵
毂击
毂击肩摩
- Bính âm:
- 【xiá】【ㄒㄧㄚˊ】【HIỆP】
- Các biến thể:
- 俠
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,夹
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丶ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䦖
珨
柙
䘥
筪
匣
䒩
㿣
㭱
笚
峡
㰺
份
𠇈
俌
𠌄
𠈰
𠋀
㐴
𠉏
仦
𠉫
佖
侁
䌷
庙
岞
㘠
姄
疠
乶
𠀯
𠂱
𠗅
呱
泟
武侠
大侠
仙侠
侠义
侠客
剑侠
游侠
女侠
豪侠
侠女
