Bản dịch của từ 侠行 trong tiếng Việt

侠行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiá

ㄒㄧㄚˊxiathanh sắc

侠行 (Danh từ)

xiá xíng
01

Hành vi, cử chỉ theo tinh thần nhân nghĩa của kẻ hiệp (như nghĩa hiệp, trượng nghĩa); cách hành động mang tính hào hiệp, trượng nghĩa

任侠的行为。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 侠行

xiá

xíng

Các từ liên quan

侠义
侠介
侠侍
侠儒
侠刺
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
侠
Bính âm:
【xiá】【ㄒㄧㄚˊ】【HIỆP】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,夹
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép