Bản dịch của từ 侠邪 trong tiếng Việt

侠邪

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiá

ㄒㄧㄚˊxiathanh sắc

侠邪 (Tính từ)

xiá xié
01

Ngõ nhỏ, phố hẹp (xưa dùng chỉ nơi gái mại dâm cư trú); '' = '' nghĩa là hẹp

1.小街曲巷。因娼妓多居于小街曲巷中,后遂以指娼妓居处。侠,通“狭”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lòng dạ không chính trực, mang tính xấu xa, bất lương (dịch nghĩa mở rộng của “” là tà ác, không đúng đắn)

2.引申指不正派﹑邪恶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 侠邪

xiá

xié

Các từ liên quan

侠义
侠介
侠侍
侠儒
侠刺
邪不伐正
邪不压正
邪不干正
邪不敌正
邪不犯正
侠
Bính âm:
【xiá】【ㄒㄧㄚˊ】【HIỆP】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,夹
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép