Bản dịch của từ 侦察兵 trong tiếng Việt
侦察兵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhēn | ㄓㄣ | zh | en | thanh ngang |
侦察兵 (Danh từ)
【zhēn chá bīng】
01
Lính trinh sát; trinh sát
侦察兵是负责侦查和收集敌方情报的士兵。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 侦察兵
zhēn
侦
chá
察
bīng
兵
Các từ liên quan
侦伺
侦候
侦刺
侦卒
侦发
察三访四
察世俗每月统记传
察举
察书
察事
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
- Bính âm:
- 【zhēn】【ㄓㄣ】【TRINH】
- Các biến thể:
- 偵, 遉
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,贞
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨一丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
胗
桢
砧
偵
錱
斟
瑧
鍼
珎
甄
嫃
籈
俘
仨
仍
𠉜
㑁
𠌁
𠊔
俓
俔
㑑
㒈
㑣
泠
枛
呥
炑
呢
视
昒
㞿
炘
怉
㠾
㫄
侦探
侦查
侦察
侦测
侦破
侦办
侦缉
侦讯
侦听
侦获
